chưa hề
Định nghĩa
- Phó từ:
- Chưa từng, chưa bao giờ: Dùng để diễn tả một sự việc, hành động chưa từng xảy ra một lần nào trong quá khứ cho đến thời điểm nói.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Tôi chưa hề biết anh ấy. (Tôi chưa từng biết anh ta.)
- Nó chưa hề nói dối bố mẹ. (Nó chưa bao giờ nói dối bố mẹ.)
- Chúng tôi chưa hề đến thành phố này. (Chúng tôi chưa từng đến thành phố này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối: "Chưa hề" thường được dùng để nhấn mạnh rằng trải nghiệm hoặc sự kiện đó hoàn toàn không có trong tiền lệ.
- Đây là một cảm giác mà tôi chưa hề có. (Đây là một cảm giác tôi chưa từng có.)
- Kết hợp với "một lần nào": Để làm rõ nghĩa "chưa một lần nào".
- Anh ấy chưa hề một lần nào thất hứa. (Anh ấy chưa từng một lần nào thất hứa.)
Biến thể và từ gần giống
- Chưa từng: Từ đồng nghĩa, có thể thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.
- Tôi chưa từng thấy ai kiên nhẫn như vậy.
- Chưa bao giờ: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào yếu tố thời gian.
- Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ làm việc đó.
Từ đồng nghĩa
- Chưa từng: Chưa có lần nào xảy ra.
- Chưa bao giờ: Không có trong bất kỳ thời điểm nào trước đây.
Các cụm từ liên quan
- Chưa hề hay biết: Hoàn toàn không biết về điều gì đó.
- Tôi chưa hề hay biết về kế hoạch của họ.
- Chưa hề có tiền lệ: Chưa từng xảy ra trước đây.
- Một vụ việc chưa hề có tiền lệ.
Thành ngữ liên quan
- Chưa hề thấy mặt mũi: Chưa từng gặp, chưa từng biết đến.
- Hai người họ chưa hề thấy mặt mũi nhau bao giờ.