chưa hề

chưa hề

Tôi chưa hề đi máy bay.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Chưa từng, chưa bao giờ: Dùng để diễn tả một sự việc, hành động chưa từng xảy ra một lần nào trong quá khứ cho đến thời điểm nói.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Tôi chưa hề biết anh ấy. (Tôi chưa từng biết anh ta.)
    • chưa hề nói dối bố mẹ. ( chưa bao giờ nói dối bố mẹ.)
    • Chúng tôi chưa hề đến thành phố này. (Chúng tôi chưa từng đến thành phố này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối: "Chưa hề" thường được dùng để nhấn mạnh rằng trải nghiệm hoặc sự kiện đó hoàn toàn không trong tiền lệ.
    • Đây một cảm giác tôi chưa hề . (Đây một cảm giác tôi chưa từng .)
  • Kết hợp với "một lần nào": Để làm nghĩa "chưa một lần nào".
    • Anh ấy chưa hề một lần nào thất hứa. (Anh ấy chưa từng một lần nào thất hứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chưa từng: Từ đồng nghĩa, có thể thay thế trong hầu hết ngữ cảnh.
    • Tôi chưa từng thấy ai kiên nhẫn như vậy.
  • Chưa bao giờ: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào yếu tố thời gian.
    • Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ làm việc đó.
Từ đồng nghĩa
  • Chưa từng: Chưa lần nào xảy ra.
  • Chưa bao giờ: Không trong bất kỳ thời điểm nào trước đây.
Các cụm từ liên quan
  • Chưa hề hay biết: Hoàn toàn không biết về điều đó.
    • Tôi chưa hề hay biết về kế hoạch của họ.
  • Chưa hề tiền lệ: Chưa từng xảy ra trước đây.
    • Một vụ việc chưa hề tiền lệ.
Thành ngữ liên quan
  • Chưa hề thấy mặt mũi: Chưa từng gặp, chưa từng biết đến.
    • Hai người họ chưa hề thấy mặt mũi nhau bao giờ.